Cách Dùng Thì Tương Lai Hoàn Thành Trong Tiếng Đức
30 Tháng Mười Một, 2020
Những Câu Tiếng Đức Thường Gặp Trong Nhà Hàng
2 Tháng Mười Hai, 2020

Học Tiếng Đức Chủ Đề Nghành Điều Dưỡng

Tiếng Đức Chuyên Ngành Điều Dưỡng

Xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trung tâm tiếng Đức uy tín và tốt nhất ở TPHCM

Giao tiếp tiếng đức

Học tiếng đức online miễn phí

Học tiếng đức cho người mới bắt đầu

 

Học từ vựng mỗi ngày giúp bạn nâng cao vốn kiến thức của mình. Nhất là đối với những từ vựng chủ đề chuyên ngành.

Các bộ phận cơ thể – Körperteile

das Gesicht mặt

das Auge mắt

die Nase mũi

der Mund miệng

das Ohr tai

die Wange má

das Kinn cằm

der Zahn răng

die Zunge lưỡi

der Hals cổ

die Schulter vai

der Rücken lưng

die Brust ngực

der Busen ngực (của phụ nữ)

der Bauch bụng

die Nabel rốn

der Po mông

Các câu nói thường dùng

Guten Morgen, darf ich mich vorstellen, mein Name ist …

Chào buổi sáng, tôi xin tự giới thiệu, tên tôi là…

 

Welche Beschwerden haben Sie?

Ngài muốn khiếu nại gì?

 

Soll ich Ihnen dabei helfen?

Tôi có thể giúp ngài về việc đó không?

 

Keine Angst, das tut nicht weh.

Đừng sợ, không đau đâu.

 

Keine Sorge, das wird schon

Đừng lo, nó sẽ đỡ thôi.

 

Ich weiß, dass es sehr lange dauert, aber wir behandeln hier die Fälle nach Dringlichkeit.

Tôi biết rằng phải mất một thời gian dài, nhưng chúng tôi xử lý các trường hợp ở đây theo mức độ khẩn cấp.

 

Ich verstehe Sie ja, aber bitte beruhigen Sie sich jetzt!

Tôi hiểu ngài, nhưng xin ngài hãy ngồi yên đã.

 

Das tut mir leid, ich werde es nochmal an die entsprechende Stelle weitergeben.

Tôi xin lỗi, tôi sẽ chuyển nó một lần nữa đến nơi thích hợp.

 

Bitte kommen Sie sofort, der Patient ist kollabiert.

Hãy đến ngay lập tức, bệnh nhân đã gục.

 

Bitte holen einen Notarzt.

Xin ngài hãy gọi bác sĩ cấp cứu.

 

Sollte es irgendwelche Probleme geben, melde Sie sich bitte sofort bei uns!

Nếu có vấn đề, hãy gọi chúng tôi ngay lập tức.

 

Wieso habe ich diese Informationen nicht bekommen?

Tại sao tôi không nhận được những thông tin này?

 

Das letzte Woche im Oktober ist noch unbesetzt. Wer übernimmt das?

Tuần cuối tháng 10 vẫn trống chỗ. Ai muốn nhận (ca làm việc)?

 

Ich habe einen Fehler in meiner Abrechnung der Urlaubstage gefunden.

Tôi phát hiện một lỗi ở bản thanh toán kì nghỉ của tôi.

 

Tiếng Đức Chuyên Ngành Điều Dưỡng

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *