Cách Chia Đuôi Tính Từ Tiếng Đức Trường Hợp Không Có Mạo Từ
13 Tháng Bảy, 2021
Bài Tập Luyện Cơ Giúp Bạn Phát Âm Tiếng Đức Chuẩn Xác
15 Tháng Bảy, 2021

Học Từ Vựng Tiếng Đức theo chủ đề Tai Nạn Bị Thương

Học Từ Vựng Tiếng Đức theo chủ đề Tai Nạn Bị Thương

Xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trung tâm tiếng Đức uy tín và tốt nhất ở TPHCM

Giao tiếp tiếng đức

Học tiếng đức online miễn phí

Học tiếng đức cho người mới bắt đầu

Trong cuộc sống hằng ngày không thiếu những trường hợp chúng ta có thể xảy ra tai nạn có thể nghiêm trọng hoặc nhẹ hơn. Tuy nhiên không thể nghi ngờ gì rằng từ vựng cần thiết cho những tai nạn này rất quan trọng mà nhiều bạn học ngôn ngữ nên cần biết. Vì vậy trong bài viết dưới đây các bạn có thể tìm hiểu và học thêm những từ vựng cần thiết cho các trường hợp bị thương:

die Medizin: Thuốc men

die Behandlung, Plural: die Behandlungen: phương pháp điều trị, số nhiều: phương pháp điều trị

die Untersuchung, die Untersuchungen: cuộc điều tra, cuộc điều tra

die Narkose, die Narkosen: gây mê, gây mê

die Operation: hoạt động

der Operationssaal (OP): phòng mổ

das Personal (immer Singular): nhân viên (luôn luôn là số ít)

das Krankenhauspersonal: nhân viên bệnh viện

der Arzt, die Ärztin: bác sĩ, bác sĩ

die Krankenschwester, die Krankenschwestern: y tá.

der Krankenpfleger, die Krankenpfleger: y tá,

der Notfall, die Notfälle: trường hợp khẩn cấp, trường hợp khẩn cấp

Erste Hilfe: Sơ cứu

Erste Hilfe leisten: Cung cấp sơ cứu

der Krankenwagen: xe cứu thương

der Unfall: tai nạn

ein Unfall ereignet sich: tai nạn xảy ra

die Station, die Stationen: nhà ga, nhà ga

der Patient (Plural: die Patienten) / die Patientin (Plural: die Patientinnen): bệnh nhân (số nhiều: các bệnh nhân) (số nhiều: các bệnh nhân)

die Besuchszeit: thời gian thăm viếng

das Befinden: điều kiện

die Gesundheit: Sức khỏe

die Krankheit, Plural: die Krankheiten: căn bệnh, số nhiều: các bệnh

der Schmerz, die Schmerzen: nỗi đau, nỗi đau

die Verletzung, die Verletzungen: vết thương, vết thương

verlezten: bị thương

Das Blut: máu

blüten: chảy máu

Der Verband/ die Verbnde: băng cứu thương

Tags: tu vung chu de tai nan bi thuong , hoc tieng duc cho nguoi moi bat dau, hoc tieng duc, giao tiep tieng duc, hoc tieng duc online mien phi , trung tam tieng duc

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *